learn

S1 W1

in Vietnamese Học, lĩnh hội kiến thức

BrE /lɜːn/ AmE /lɜrn/

verb en → vi

past learnt/learned pp learnt/learned ing learning

1 ACQUIRE KNOWLEDGE [transitive] A1

Học, lĩnh hội kiến thức

to gain knowledge or skill by studying, practicing, or being taught

  • learn something

Collocations learn a language · learn to play an instrument

  • She is learning French.

    Cô ấy đang học tiếng Pháp.

  • I want to learn how to cook.

    Tôi muốn học cách nấu ăn.

2 COME TO KNOW [transitive] A1

Biết, hiểu ra điều gì đó

to find out or become aware of something through experience or study

  • learn about something

Collocations learn about history · learn from experience

  • I learned a lot about the city during my visit.

    Tôi đã học được nhiều điều về thành phố trong chuyến thăm của mình.

  • He learned from his mistakes.

    Anh ấy đã rút ra bài học từ những sai lầm của mình.

Phrasal verbs

learn about COME TO KNOW A1

Biết, hiểu về điều gì đó

  • We learned a lot about the history of this place.

    Chúng tôi đã học được nhiều điều về lịch sử của nơi này.

learn from COME TO KNOW A1

Học hỏi từ, rút ra bài học từ

  • She learned a lot from her mistakes.

    Cô ấy đã học được nhiều điều từ những sai lầm của mình.

Idioms

learn the ropes B1

Học cách làm việc, nắm bắt công việc

  • It took him a while to learn the ropes.

    Đã mất một thời gian để anh ấy nắm bắt được công việc.

learn by heart B1

Học thuộc lòng, nhớ kỹ điều gì đó

  • She learned the poem by heart.

    Cô ấy đã học thuộc lòng bài thơ.

learn something off by heart B1

Học thuộc lòng điều gì đó

  • He learned the speech off by heart.

    Anh ấy đã học thuộc lòng bài diễn văn.