launch
in Vietnamese Khởi động, giới thiệu
BrE /lɔːn(t)ʃ/ AmE /læntʃ/
verb en → vi
past launched pp launched ing launching
Khởi động, giới thiệu
to start a new product, service, or project officially and publicly
- launch something
Collocations launch a website · launch a new product
-
The company launched its new app last week.
Công ty đã giới thiệu ứng dụng mới của họ tuần trước.
Phóng (tàu vũ trụ)
to send a spacecraft or satellite into space from the Earth's surface
- launch something
Collocations launch a rocket · launch a satellite
-
The space agency launched the probe into orbit.
Cơ quan vũ trụ đã phóng tàu thăm dò vào quỹ đạo.
Đưa (tàu) ra biển lần đầu tiên
to move a ship from where it was built to the water for the first time
- launch something
Collocations launch a ship · launch a yacht
-
The new cruise liner was launched yesterday.
Tàu du lịch mới đã được đưa ra biển vào ngày hôm qua.
Đột kích, tấn công bất ngờ
to start an attack or military operation suddenly and unexpectedly
- launch something
Collocations launch a surprise attack · launch an offensive
-
The army launched a full-scale assault on the enemy's position.
Lực lượng vũ trang đã tấn công toàn diện vào vị trí của kẻ thù.
Bắn (đạn, tên lửa)
to fire a missile or other weapon from a launcher
- launch something
Collocations launch a missile · launch an attack
-
The submarine launched its missiles at the target.
Tên lửa từ tàu ngầm đã được bắn vào mục tiêu.
Đưa (bóng) đi trong thể thao
to throw a ball or other object in sport, especially to start play
- launch something
Collocations launch a ball · launch the game
-
The quarterback launched the ball downfield.
Quarterback đã đưa bóng đi xuống sân.
Đẩy mạnh (một vật)
to push something with great force, especially to make it move quickly or suddenly
- launch something
Collocations launch a rocket · launch an attack
-
He launched the javelin with great force.
Anh ta đã đẩy mạnh chiếc la bàn đi với sức lực lớn.
Khuyến khích, thúc đẩy (ý tưởng)
to promote or support something, especially a political idea or social change
- launch something
Collocations launch a campaign · launch an initiative
-
The government launched a new environmental policy.
Chính phủ đã thúc đẩy một chính sách môi trường mới.
Phrasal verbs
Bắt đầu đột ngột (một hành động)
-
She launched into a long speech.
Cô ấy đã bắt đầu một bài diễn văn dài.
Bắt đầu đột ngột (một hành động)
-
He launched out into a long explanation.
Anh ta đã bắt đầu giải thích một cách đột ngột.
Bắt đầu đột ngột (một hành động)
-
The speaker launched off into a tirade.
Người thuyết trình đã bắt đầu một bài diễn văn gay gắt.
Bắt đầu đột ngột (một hành động)
-
He launched on a long story.
Anh ta đã bắt đầu kể một câu chuyện dài.
Bắt đầu đột ngột (một hành động)
-
She launched up into a tirade.
Cô ấy đã bắt đầu một bài diễn văn gay gắt.
Idioms
Đột ngột tấn công hoặc tiếp cận ai đó
-
She launched herself at the interviewer.
Cô ấy đã đột ngột tấn công người phỏng vấn.
Bắt đầu một cách nhiệt tình (một hành động)
-
He launched himself into the project.
Anh ta đã bắt đầu dự án với sự nhiệt tình.
Đột ngột tấn công hoặc tiếp cận ai đó / điều gì đó
-
She launched herself upon the interviewer.
Cô ấy đã đột ngột tấn công người phỏng vấn.