lao
in Vietnamese Lao vào, lao đi nhanh chóng
BrE /laʊ/ AmE /laʊ/
verb en → vi
past lao pp laoed ing laoing
Lao vào, lao đi nhanh chóng
to move somewhere very quickly, especially in a dangerous or careless way
- lao into something
Collocations lao vào đám đông · lao qua đường
-
He lauded into the room, shouting and waving his arms.
Anh ta lao vào phòng, hét lên và vẫy tay.
Đối tượng, mục tiêu
to aim at or towards something
- lao at somebody/something
Collocations lao vào công việc · lao vào dự án
-
She laoed herself into her new job.
Cô ấy đã tập trung vào công việc mới của mình.