lam

S2 W2

in Vietnamese Làm việc chăm chỉ, đặc biệt là cách thực tế

BrE /læm/ AmE /læm/

verb en → vi

past lamed pp lamed ing lamming

1 WORK [intransitive] B1

Làm việc chăm chỉ, đặc biệt là cách thực tế

to work hard at something, especially in a practical way

  • lam at sth

Collocations lam at a project · lam at your homework

  • She's been lamming away at her thesis for months.

    Cô ấy đã làm việc chăm chỉ cho luận văn của mình trong nhiều tháng.

2 MAKE [transitive] A2

Làm ra hoặc sản xuất điều gì đó, đặc biệt là bằng tay

to make or produce something, especially by hand

  • lam sth

Collocations lam a cake · lam a dress

  • She lamed the curtains herself.

    Cô ấy đã tự làm rèm cửa.

3 APPEAR [intransitive] B1

Xuất hiện hoặc trông như thế nào đó, đặc biệt là khi bạn không cố gắng làm vậy

to appear or seem in a particular way, especially when you are not trying to do so

  • lam + adj

Collocations lam silly · lam confused

  • He lammed very nervous during the interview.

    Anh ấy trông rất lo lắng trong buổi phỏng vấn.

4 PRACTICE [intransitive] B1

Luyện tập hoặc làm điều gì đó thường xuyên, đặc biệt là để cải thiện kỹ năng của bạn

to practice or do something regularly, especially to improve your skills

  • lam at sth

Collocations lam at your speech · lam at playing the piano

  • He lams at his speech every day.

    Anh ấy luyện bài phát biểu của mình mỗi ngày.

5 PUNISH [transitive] B2

Trừng phạt ai đó bằng cách bắt họ làm điều gì khó khăn hoặc không thoải mái như một hình thức kỷ luật

to punish someone by making them do something difficult or unpleasant as a form of discipline

  • lam sb with sth

Collocations lam a child with chores · lam an employee with extra work

  • The coach lamed the team with extra training.

    Huấn luyện viên đã trừng phạt đội bằng cách tăng cường tập luyện.

6 BEHAVE [intransitive] B1

Hành động theo một cách cụ thể, thường là tồi tệ hoặc ngốc nghếch

to behave in a particular way, often badly or foolishly

  • lam + adv

Collocations lam badly · lam foolishly

  • He lamed very badly at the party.

    Anh ấy đã hành động rất tồi tệ tại bữa tiệc.

7 APPEARANCE [intransitive] B1

Có một vẻ ngoài hoặc trông như thế nào đó, thường là mà không cố gắng làm vậy

to have a particular appearance or look, often without trying to do so

  • lam + adj

Collocations lam messy · lam disheveled

  • She lamed very well at the wedding.

    Cô ấy trông rất đẹp tại đám cưới.

8 PRACTICE [intransitive] B1

Luyện tập hoặc làm điều gì đó thường xuyên, đặc biệt là để cải thiện kỹ năng trong một môn thể thao hay nghệ thuật

to practice or do something regularly, especially to improve your skills in a sport or art form

  • lam at sth

Collocations lam at your painting · lam at your tennis game

  • She lams at her violin every day.

    Cô ấy luyện đàn violin mỗi ngày.