laid

S2 W1

in Vietnamese Đặt, để xuống

BrE /leɪd/ AmE /leɪd/

verb en → vi

past laid pp laid ing laying

1 LAY DOWN [transitive, T + obj] A2

Đặt, để xuống

to put something down in a flat position on a surface

  • lay something down

Collocations lay the book down · lay a blanket on the floor

  • She laid her bag down and sat on the sofa.

    Cô ấy đặt túi xách xuống và ngồi lên ghế sopha.

2 LAY EGGS [intransitive] B1

Sản xuất trứng

to produce eggs, especially as a regular activity for female birds or animals

Collocations lay an egg

  • The hens lay eggs every day.

    Các con gà mái đẻ trứng mỗi ngày.

3 LAY PLAN [transitive, T + obj] B2

Sắp xếp, bố trí cẩn thận

to plan or arrange something carefully and systematically

  • lay plans for
  • They laid plans to build a new hospital.

    Họ đã lên kế hoạch xây dựng một bệnh viện mới.

1 LAY TABLE [transitive, T + obj] A2

Bày bàn ăn

to put plates, glasses, etc. on a table before a meal

  • lay the table
  • She laid the table for dinner.

    Cô ấy đã bày bàn ăn cho bữa tối.

2 LAY LAWS [transitive, T + obj] B1

Đặt ra luật pháp

to establish or set up laws, rules, etc.

  • lay down a law
  • The government laid down new laws to protect the environment.

    Chính phủ đã đặt ra những luật pháp mới để bảo vệ môi trường.

3 LAY FOUNDATION [transitive, T + obj] B2

Đặt nền tảng cho điều gì đó

to establish or set up a basis for something

  • lay the foundation of
  • The company laid the foundation for its future success.

    Công ty đã đặt nền tảng cho thành công trong tương lai.

4 LAY WASTE [transitive, T + obj] C1

Hủy diệt hoàn toàn

to destroy or damage something completely, leaving it in a ruined state

  • lay waste to
  • The war laid waste to the city.

    Chiến tranh đã hủy diệt hoàn toàn thành phố.

5 LAY OFF [transitive, T + obj] B2

Giải tỏa lao động

to stop employing someone, usually because there is no work for them to do

  • lay somebody off
  • The company had to lay off 50 workers.

    Công ty đã phải giải tỏa lao động cho 50 công nhân.

Phrasal verbs

lay aside SET ASIDE B2

Đặt sang một bên, bỏ qua

  • She laid her ambitions aside and started working.

    Cô ấy đã đặt mục tiêu của mình sang một bên và bắt đầu làm việc.

lay down STATE RULES B2

Đặt ra quy tắc, nguyên tắc

  • The company laid down strict rules for its employees.

    Công ty đã đặt ra những quy tắc nghiêm ngặt cho nhân viên của mình.

lay in BUY IN ADVANCE B2

Mua trước, dự trữ

  • She laid in supplies for the winter.

    Cô ấy đã mua trước hàng hóa cho mùa đông.

lay off STOP EMPLOYING B2

Giải tỏa lao động, sa thải

  • The company had to lay off workers due to the recession.

    Công ty đã phải giải tỏa lao động do suy thoái kinh tế.

lay out EXPLAIN CLEARLY B2

Giải thích rõ ràng, trình bày

  • He laid out his ideas in a clear and concise manner.

    Ông ấy đã trình bày ý tưởng của mình một cách rõ ràng và ngắn gọn.

Idioms

lay it on thick C1

Đưa ra quá mức, thổi phồng

  • He laid it on thick when he was trying to impress the boss.

    Ông ấy đã thổi phồng khi cố gắng gây ấn tượng với sếp.

lay low C1

Giữ mình, tránh sự chú ý

  • After the scandal, he decided to lay low for a while.

    Sau vụ bê bối, ông ấy đã quyết định giữ mình một thời gian.

lay waste to C1

Hủy diệt hoàn toàn

  • The war laid waste to the city.

    Chiến tranh đã hủy diệt hoàn toàn thành phố.