lac

in Vietnamese Sáp từ côn trùng (đặc biệt là loài côn trùng sản xuất sáp lac)

BrE /læk/ AmE /læk/

noun / verb en → vi

1 INSECT SECRETION [noun] C1

Sáp từ côn trùng (đặc biệt là loài côn trùng sản xuất sáp lac)

a sticky substance produced by certain insects, especially the lac insect, used to make varnish and other products

Collocations lac insect · lac varnish

  • The lac is harvested from trees in India.

    Sáp được thu hoạch từ cây ở Ấn Độ.

2 SPORT [noun] C1

Bóng cỏ trên băng (một môn thể thao tương tự như bóng chuyền nhưng chơi trên băng)

a sport played on ice or a smooth surface, similar to field hockey but with curved sticks and a small ball

Collocations lac stick · lac ball

  • She plays lac for her college team.

    Cô ấy chơi bóng cỏ trên băng cho đội đại học của mình.

3 ART [noun] C1

Tranh sơn thủy (một hình thức nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản sử dụng màu nước và mực trên giấy hoặc lụa)

a traditional form of Japanese painting using watercolours and ink on paper or silk, often depicting nature scenes

Collocations lac painting · lac artist

  • He is known for his beautiful lac paintings.

    Ông nổi tiếng với những bức tranh sơn thủy đẹp mắt của mình.

4 VERB [transitive] C1

Đối tượng, mục tiêu; hướng tới

to aim or direct something towards a particular goal or target

  • take sb/sth as your lac
  • The company is trying to lac its profits.

    Công ty đang cố gắng hướng tới lợi nhuận.

5 VERB [transitive] C1

Đối tượng; mục tiêu; hướng tới (trong bối cảnh cạnh tranh)

to aim or direct something towards a particular goal or target, often in a competitive context

  • lac sb/sth as your goal
  • She laced her career towards becoming a CEO.

    Nàng hướng sự nghiệp của mình để trở thành giám đốc điều hành.

6 VERB [transitive] C1

Đối tượng; mục tiêu; hướng tới (trong bối cảnh chiến lược)

to aim or direct something towards a particular goal or target, often in a strategic context

  • lac sb/sth as your strategy
  • The company laced its marketing efforts towards young consumers.

    Công ty đã hướng nỗ lực tiếp thị của mình tới đối tượng người tiêu dùng trẻ.

7 VERB [transitive] C1

Đối tượng; mục tiêu; hướng tới (trong bối cảnh giáo dục)

to aim or direct something towards a particular goal or target, often in an educational context

  • lac sb/sth as your learning goal
  • She laced her studies towards a degree in engineering.

    Nàng hướng việc học của mình để lấy bằng kỹ sư.

8 VERB [transitive] C1

Đối tượng; mục tiêu; hướng tới (trong bối cảnh chính trị)

to aim or direct something towards a particular goal or target, often in a political context

  • lac sb/sth as your policy goal
  • The government laced its policies towards economic growth.

    Chính phủ đã hướng chính sách của mình để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.