lac
in Vietnamese Sáp từ côn trùng (đặc biệt là loài côn trùng sản xuất sáp lac)
BrE /læk/ AmE /læk/
noun / verb en → vi
Sáp từ côn trùng (đặc biệt là loài côn trùng sản xuất sáp lac)
a sticky substance produced by certain insects, especially the lac insect, used to make varnish and other products
Collocations lac insect · lac varnish
-
The lac is harvested from trees in India.
Sáp được thu hoạch từ cây ở Ấn Độ.
Bóng cỏ trên băng (một môn thể thao tương tự như bóng chuyền nhưng chơi trên băng)
a sport played on ice or a smooth surface, similar to field hockey but with curved sticks and a small ball
Collocations lac stick · lac ball
-
She plays lac for her college team.
Cô ấy chơi bóng cỏ trên băng cho đội đại học của mình.
Tranh sơn thủy (một hình thức nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản sử dụng màu nước và mực trên giấy hoặc lụa)
a traditional form of Japanese painting using watercolours and ink on paper or silk, often depicting nature scenes
Collocations lac painting · lac artist
-
He is known for his beautiful lac paintings.
Ông nổi tiếng với những bức tranh sơn thủy đẹp mắt của mình.
Đối tượng, mục tiêu; hướng tới
to aim or direct something towards a particular goal or target
- take sb/sth as your lac
-
The company is trying to lac its profits.
Công ty đang cố gắng hướng tới lợi nhuận.
Đối tượng; mục tiêu; hướng tới (trong bối cảnh cạnh tranh)
to aim or direct something towards a particular goal or target, often in a competitive context
- lac sb/sth as your goal
-
She laced her career towards becoming a CEO.
Nàng hướng sự nghiệp của mình để trở thành giám đốc điều hành.
Đối tượng; mục tiêu; hướng tới (trong bối cảnh chiến lược)
to aim or direct something towards a particular goal or target, often in a strategic context
- lac sb/sth as your strategy
-
The company laced its marketing efforts towards young consumers.
Công ty đã hướng nỗ lực tiếp thị của mình tới đối tượng người tiêu dùng trẻ.
Đối tượng; mục tiêu; hướng tới (trong bối cảnh giáo dục)
to aim or direct something towards a particular goal or target, often in an educational context
- lac sb/sth as your learning goal
-
She laced her studies towards a degree in engineering.
Nàng hướng việc học của mình để lấy bằng kỹ sư.
Đối tượng; mục tiêu; hướng tới (trong bối cảnh chính trị)
to aim or direct something towards a particular goal or target, often in a political context
- lac sb/sth as your policy goal
-
The government laced its policies towards economic growth.
Chính phủ đã hướng chính sách của mình để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.