kyle

in Vietnamese Tên Kyle (nam)

BrE /kaɪl/ AmE /kaɪl/

noun en → vi

1 NAME [noun] A2

Tên Kyle (nam)

a boy's or man's first name

  • My friend is called Kyle.

    Bạn tôi tên là Kyle.

2 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật Kyle trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình

a character in a book, film, or TV programme

  • Kyle is the main character in the film.

    Kyle là nhân vật chính trong phim.

3 TEAM [noun] B2

Đội bóng Kyle hoặc thành viên của đội bóng đó

a sports team or a member of such a team

  • Kyle plays for the Manchester United team.

    Kyle thi đấu cho đội Manchester United.