kodak

in Vietnamese Thương hiệu máy ảnh và thiết bị chụp hình của Eastman Kodak

BrE /ˈkəʊdæk/ AmE /ˈkoʊdæk/

noun / verb en → vi

1 BRAND [noun] B2

Thương hiệu máy ảnh và thiết bị chụp hình của Eastman Kodak

a brand of cameras and photographic equipment made by Eastman Kodak Company

Collocations Kodak camera

  • She bought a new Kodak camera.

    Cô ấy đã mua một chiếc máy ảnh Kodak mới.

2 PHOTOGRAPH [transitive, T + obj] B2

Chụp hình bằng máy ảnh Kodak hoặc thiết bị tương tự

to take photographs using a Kodak camera or similar equipment

Collocations kodak a photo

  • He likes to kodak the scenery.

    Anh ấy thích chụp cảnh quan.