klaus
in Vietnamese Tên Klaus (tên gọi tắt của các tên như Nikolaus hoặc Konrad)
BrE /klɔːs/ AmE /kloʊs/
noun en → vi
Tên Klaus (tên gọi tắt của các tên như Nikolaus hoặc Konrad)
a male given name, short for names such as Nikolaus or Konrad
-
His name is Klaus.
Tên anh ấy là Klaus.
Một nhân vật trong truyện hoặc phim (thường được miêu tả là bí ẩn hoặc kín đáo)
a character in a story or film, often portrayed as a mysterious or secretive person
-
Klaus is the main character in this story.
Klaus là nhân vật chính trong câu chuyện này.