klaus

in Vietnamese Tên Klaus (tên gọi tắt của các tên như Nikolaus hoặc Konrad)

BrE /klɔːs/ AmE /kloʊs/

noun en → vi

1 NAME [noun] C1

Tên Klaus (tên gọi tắt của các tên như Nikolaus hoặc Konrad)

a male given name, short for names such as Nikolaus or Konrad

  • His name is Klaus.

    Tên anh ấy là Klaus.

2 CHARACTER [noun] C1

Một nhân vật trong truyện hoặc phim (thường được miêu tả là bí ẩn hoặc kín đáo)

a character in a story or film, often portrayed as a mysterious or secretive person

  • Klaus is the main character in this story.

    Klaus là nhân vật chính trong câu chuyện này.