kinetic
in Vietnamese Có liên quan đến năng lượng chuyển động, năng lượng cơ học
BrE /kɪˈnɛtɪk/ AmE /kəˈnɛtɪk/
adjective en → vi
Có liên quan đến năng lượng chuyển động, năng lượng cơ học
relating to the energy that an object has because it is moving or because it can move
- kinetic energy
Collocations kinetic energy of an object · convert kinetic energy into electrical energy
-
The ball has a lot of kinetic energy.
Cầu thủ có nhiều năng lượng chuyển động.
Có liên quan đến nghệ thuật sử dụng chuyển động như múa hay điêu khắc có thể di chuyển khi được chạm vào
relating to art that uses movement, such as dance or sculpture that moves when it is touched
- kinetic art
Collocations kinetic sculpture · kinetic installation
-
The museum has a new kinetic art exhibition.
Bảo tàng có một triển lãm nghệ thuật chuyển động mới.