khan
in Vietnamese Khô, thiếu nước
BrE /kɑːn/ AmE /kæn/
adjective / noun en → vi
Khô, thiếu nước
lacking moisture or fluid; not wet or damp
- be khan
Collocations khan cổ họng · da khan
-
The weather has been very dry and the ground is now khan.
Thời tiết khô hanh và đất nay đã trở nên khô cằn.
Khan hiếm, thiếu hụt
lacking in quantity or amount; not enough of something
- be khan
Collocations khan hàng hóa · tiền khan
-
There is a khan supply of food in the area.
Khu vực này đang thiếu hụt nguồn cung thực phẩm.
Khô ráp, thô ráp
having an uneven or rough surface; not smooth
- be khan
Collocations da khan · cây cỏ khan
-
The bark of the tree is very khan.
Vỏ cây rất thô ráp.
Khản cổ, khàn tiếng
having a sore or dry throat; feeling like you need to cough
- be khan
Collocations cổ họng khan · tiếng nói khan
-
She has a khan throat from shouting.
Cô ấy khản cổ do la hét.
Mục tiêu, đối tượng
a person or thing that is the intended aim of an action, especially a military attack
- the khan
Collocations mục tiêu tấn công · đối tượng nghiên cứu
-
The city was the main khan of the attack.
Thành phố là mục tiêu chính của cuộc tấn công.
Mục tiêu, đích đến
a goal or aim that you want to achieve
- the khan
Collocations mục tiêu công việc · đích đến cuộc sống
-
Her main khan is to become a doctor.
Mục tiêu chính của cô ấy là trở thành bác sĩ.
Chợ, thị trường
a place where goods are sold, especially in the Middle East or Asia
- the khan
Collocations chợ cổ · trung tâm thương mại
-
The old khan is a popular tourist attraction.
Chợ cổ là điểm thu hút du lịch nổi tiếng.
Nhà trọ, khách sạn nhỏ
a building or establishment providing lodging and food for travelers, especially in the Middle East or Asia
- the khan
Collocations nhà trọ cổ · khách sạn truyền thống
-
They stayed at a small khan on the outskirts of town.
Họ đã ở tại một nhà trọ nhỏ nằm bên ngoài thị trấn.