kevin

in Vietnamese Tên Kevin (nam)

BrE /ˈkiː.vən/ AmE /ˈkiː.vən/

noun en → vi

1 NAME [noun] A2

Tên Kevin (nam)

a boy's or man's first name, Kevin

  • Kevin is a popular boy's name in English-speaking countries.

    Kevin là một cái tên phổ biến dành cho các bé trai ở các nước nói tiếng Anh.

2 PERSON [noun] B1

Người có tên là Kevin

a person with the first name Kevin

  • Kevin is a kind and friendly person.

    Kevin là một người tốt bụng và thân thiện.