kemp
in Vietnamese Sắp xếp gọn gàng, làm cho ngăn nắp
BrE /kempt/ AmE /kempt/
verb / adjective en → vi
Sắp xếp gọn gàng, làm cho ngăn nắp
to make something neat and tidy, or to become neat and tidy
- kemp something
Collocations kemp the room · kemp one's hair
-
She kempt her garden until it looked like a park.
Cô ấy đã sắp xếp vườn nhà mình cho đến khi nó trông như một công viên.
Ngăn nắp, gọn gàng; trong tình trạng tốt
neat and tidy, or in good condition
- be kempt
Collocations kempt appearance · kempt hair
-
He always looks very kempt and well-groomed.
Anh ấy luôn trông rất gọn gàng và được chăm sóc kỹ lưỡng.