katherine
in Vietnamese Tên Katherine (của phụ nữ)
BrE /ˈkeɪθərɪn/ AmE /ˈkeɪθərɪn/
noun en → vi
Tên Katherine (của phụ nữ)
a girl's or woman's first name
-
My sister is called Katherine.
Em gái tôi tên là Katherine.
Nhân vật Katherine trong một cuốn sách, phim hoặc vở kịch
a character in a book, film, or play
-
Katherine is the main character in the novel.
Katherine là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết.
Địa điểm có tên Katherine (thị trấn hoặc làng)
a place named Katherine, such as a town or village
-
We're going to visit Katherine next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ đi thăm Katherine.