juggling

in Vietnamese Hoạt động ném và bắt nhiều vật cùng lúc

BrE /ˈdʒʌlɪŋ/ AmE /ˈdʒʌlɪŋ/

noun en → vi

1 ACTIVITY [uncountable] B1

Hoạt động ném và bắt nhiều vật cùng lúc

the activity of throwing and catching several objects in the air at the same time

Collocations juggling balls · juggling skills

  • He practices juggling every day.

    Anh ấy tập ném và bắt bóng mỗi ngày.

2 METAPHOR [uncountable] B2

Việc cố gắng xử lý nhiều việc cùng lúc, thường là một cách khó khăn

the act of trying to deal with several things at the same time, often in a difficult way

Collocations juggling work and family · juggling responsibilities

  • She's juggling a full-time job and her studies.

    Cô ấy đang cố gắng xử lý công việc toàn thời gian và học tập.

Idioms

juggle with B2

Cố gắng xử lý nhiều việc cùng lúc, thường là một cách khó khăn

  • He's juggling with too many projects at once.

    Anh ấy đang cố gắng xử lý quá nhiều dự án cùng lúc.