juggling
in Vietnamese Hoạt động ném và bắt nhiều vật cùng lúc
BrE /ˈdʒʌlɪŋ/ AmE /ˈdʒʌlɪŋ/
noun en → vi
Hoạt động ném và bắt nhiều vật cùng lúc
the activity of throwing and catching several objects in the air at the same time
Collocations juggling balls · juggling skills
-
He practices juggling every day.
Anh ấy tập ném và bắt bóng mỗi ngày.
Việc cố gắng xử lý nhiều việc cùng lúc, thường là một cách khó khăn
the act of trying to deal with several things at the same time, often in a difficult way
Collocations juggling work and family · juggling responsibilities
-
She's juggling a full-time job and her studies.
Cô ấy đang cố gắng xử lý công việc toàn thời gian và học tập.
Idioms
Cố gắng xử lý nhiều việc cùng lúc, thường là một cách khó khăn
-
He's juggling with too many projects at once.
Anh ấy đang cố gắng xử lý quá nhiều dự án cùng lúc.