jong
in Vietnamese Người trẻ tuổi, đặc biệt là trẻ em hoặc thanh thiếu niên
BrE /dʒɒŋ/ AmE /dʒɑːŋ/
noun en → vi
Người trẻ tuổi, đặc biệt là trẻ em hoặc thanh thiếu niên
a young person, especially a child or teenager
- the jong
Collocations young jong
-
The jong was excited about the new school year.
Người trẻ tuổi ấy rất hào hứng với năm học mới.
Múa truyền thống của Hàn Quốc do người trẻ tuổi biểu diễn, thường là thành vòng tròn
a traditional Korean dance performed by young people, often in a circle
- the jong
Collocations traditional jong dance
-
The jong was a highlight of the festival.
Múa jong truyền thống là điểm nhấn của lễ hội.