jong

in Vietnamese Người trẻ tuổi, đặc biệt là trẻ em hoặc thanh thiếu niên

BrE /dʒɒŋ/ AmE /dʒɑːŋ/

noun en → vi

1 PERSON [singular] B2

Người trẻ tuổi, đặc biệt là trẻ em hoặc thanh thiếu niên

a young person, especially a child or teenager

  • the jong

Collocations young jong

  • The jong was excited about the new school year.

    Người trẻ tuổi ấy rất hào hứng với năm học mới.

2 CULTURE [singular] C1

Múa truyền thống của Hàn Quốc do người trẻ tuổi biểu diễn, thường là thành vòng tròn

a traditional Korean dance performed by young people, often in a circle

  • the jong

Collocations traditional jong dance

  • The jong was a highlight of the festival.

    Múa jong truyền thống là điểm nhấn của lễ hội.