join
in Vietnamese Tham gia, trở thành thành viên của
BrE /dʒɔɪn/ AmE /dʒoʊn/
verb / noun en → vi
past joined pp joined ing joining
Tham gia, trở thành thành viên của
to become a member of an organization, club, etc.
- join something
Collocations join a club · join the army
-
She joined the local tennis club.
Cô ấy đã tham gia câu lạc bộ quần vợt địa phương.
Ghép lại, kết hợp thành một đơn vị
to come together to form a single unit or whole
- join with something
Collocations join with a group · join with a team
-
The two pieces of wood joined together.
Hai mảnh gỗ đã ghép lại với nhau.
Kết nối, liên kết
to connect one thing to another, or to be connected to something else
- join A with/to B
Collocations join a pipe to another pipe · join two pieces of wood together
-
He joined the wire to the battery.
Anh ấy đã kết nối dây với pin.
Bắt đầu làm gì đó thường xuyên hoặc lâu dài
to start doing something, especially when you do it regularly or for a long time
- join in
Collocations join in a conversation · join in an activity
-
She joined in the discussion.
Cô ấy đã tham gia vào cuộc thảo luận.
Gặp nhau ở một nơi cụ thể để đi đâu đó hoặc làm gì đó cùng nhau
to meet someone at a particular place and time to go somewhere together or do something together
- join sb at somewhere
Collocations join someone for lunch · join someone for a walk
-
I'll join you for dinner.
Tôi sẽ gặp bạn để ăn tối.
Đính hôn hoặc kết hôn với ai đó
to form a relationship with someone, especially by getting married or becoming engaged
- join sb
Collocations join someone in marriage · join someone in engagement
-
She joined him in marriage.
Cô ấy đã kết hôn với anh ấy.
Trở thành một phần của một tổ chức lớn hơn hoặc được thêm vào nó
to become part of a larger group or organization, especially by being added to it
- join something
Collocations join a project · join a team
-
He joined the company.
Anh ấy đã gia nhập công ty.
Trở thành một phần của điều gì đó
to become a part of something, especially by being added to it or becoming included in it
- join something
Collocations join a list · join a group
-
Her name was joined to the list.
Tên của cô ấy đã được thêm vào danh sách.
Phrasal verbs
Tham gia, tham dự
-
She joined in the conversation.
Cô ấy đã tham gia vào cuộc thảo luận.
Đăng ký, tham gia
-
He joined up with the army.
Anh ấy đã đăng ký vào quân đội.
Kết nối, gắn thêm
-
The new piece joined on to the old one.
Mảnh mới đã được gắn vào mảnh cũ.
Gắn kết, liên kết với ai đó hoặc điều gì đó
-
He joined up with a political group.
Anh ấy đã liên kết với một nhóm chính trị.
Tham gia vào điều gì đó
-
She joined in on the discussion.
Cô ấy đã tham gia vào cuộc thảo luận.
Idioms
Gắn kết, hợp tác với ai đó để đạt được mục tiêu chung
-
They joined forces to fight against the enemy.
Họ đã hợp tác lại để chiến đấu chống lại kẻ thù.
Đồng lòng, cùng chung một phe với ai đó
-
He joined ranks with the protesters.
Anh ấy đã đồng lòng với những người biểu tình.
Đặt tay vào tay, cùng nhau hợp sức
-
They joined hands to support the cause.
Họ đã đặt tay vào tay để ủng hộ nguyên nhân chung.