join

S1 W1

in Vietnamese Tham gia, trở thành thành viên của

BrE /dʒɔɪn/ AmE /dʒoʊn/

verb / noun en → vi

past joined pp joined ing joining

1 BECOME A MEMBER [transitive] A2

Tham gia, trở thành thành viên của

to become a member of an organization, club, etc.

  • join something

Collocations join a club · join the army

  • She joined the local tennis club.

    Cô ấy đã tham gia câu lạc bộ quần vợt địa phương.

2 COME TOGETHER [intransitive] B1

Ghép lại, kết hợp thành một đơn vị

to come together to form a single unit or whole

  • join with something

Collocations join with a group · join with a team

  • The two pieces of wood joined together.

    Hai mảnh gỗ đã ghép lại với nhau.

3 CONNECT [transitive] B1

Kết nối, liên kết

to connect one thing to another, or to be connected to something else

  • join A with/to B

Collocations join a pipe to another pipe · join two pieces of wood together

  • He joined the wire to the battery.

    Anh ấy đã kết nối dây với pin.

4 START TO DO [transitive] B2

Bắt đầu làm gì đó thường xuyên hoặc lâu dài

to start doing something, especially when you do it regularly or for a long time

  • join in

Collocations join in a conversation · join in an activity

  • She joined in the discussion.

    Cô ấy đã tham gia vào cuộc thảo luận.

5 MEET [transitive] B1

Gặp nhau ở một nơi cụ thể để đi đâu đó hoặc làm gì đó cùng nhau

to meet someone at a particular place and time to go somewhere together or do something together

  • join sb at somewhere

Collocations join someone for lunch · join someone for a walk

  • I'll join you for dinner.

    Tôi sẽ gặp bạn để ăn tối.

6 FORM A RELATIONSHIP [transitive] B2

Đính hôn hoặc kết hôn với ai đó

to form a relationship with someone, especially by getting married or becoming engaged

  • join sb

Collocations join someone in marriage · join someone in engagement

  • She joined him in marriage.

    Cô ấy đã kết hôn với anh ấy.

7 BECOME PART OF [transitive] B2

Trở thành một phần của một tổ chức lớn hơn hoặc được thêm vào nó

to become part of a larger group or organization, especially by being added to it

  • join something

Collocations join a project · join a team

  • He joined the company.

    Anh ấy đã gia nhập công ty.

8 BECOME A PART OF [transitive] C1

Trở thành một phần của điều gì đó

to become a part of something, especially by being added to it or becoming included in it

  • join something

Collocations join a list · join a group

  • Her name was joined to the list.

    Tên của cô ấy đã được thêm vào danh sách.

Phrasal verbs

join in PARTICIPATE B1

Tham gia, tham dự

  • She joined in the conversation.

    Cô ấy đã tham gia vào cuộc thảo luận.

join up ENROLL B1

Đăng ký, tham gia

  • He joined up with the army.

    Anh ấy đã đăng ký vào quân đội.

join on ATTACH B2

Kết nối, gắn thêm

  • The new piece joined on to the old one.

    Mảnh mới đã được gắn vào mảnh cũ.

join up with ASSOCIATE B2

Gắn kết, liên kết với ai đó hoặc điều gì đó

  • He joined up with a political group.

    Anh ấy đã liên kết với một nhóm chính trị.

join in on PARTICIPATE IN C1

Tham gia vào điều gì đó

  • She joined in on the discussion.

    Cô ấy đã tham gia vào cuộc thảo luận.

Idioms

join forces with somebody B2

Gắn kết, hợp tác với ai đó để đạt được mục tiêu chung

  • They joined forces to fight against the enemy.

    Họ đã hợp tác lại để chiến đấu chống lại kẻ thù.

join ranks with somebody C1

Đồng lòng, cùng chung một phe với ai đó

  • He joined ranks with the protesters.

    Anh ấy đã đồng lòng với những người biểu tình.

join hands C1

Đặt tay vào tay, cùng nhau hợp sức

  • They joined hands to support the cause.

    Họ đã đặt tay vào tay để ủng hộ nguyên nhân chung.