joan
in Vietnamese Tên Joanne / Joan (của phụ nữ)
BrE /dʒəʊn/ AmE /dʒoʊn/
noun en → vi
Tên Joanne / Joan (của phụ nữ)
a person's name, usually a woman's name
-
Joan is a popular name in English-speaking countries.
Tên Joan rất phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Tiêu đề (của sách, bài viết)
the title of a book, article, or other text
Collocations book title
-
The Joan is a detailed study of the history of the city.
Tiêu đề của cuốn sách là một nghiên cứu chi tiết về lịch sử thành phố.