joan

in Vietnamese Tên Joanne / Joan (của phụ nữ)

BrE /dʒəʊn/ AmE /dʒoʊn/

noun en → vi

1 PERSON [noun] B2

Tên Joanne / Joan (của phụ nữ)

a person's name, usually a woman's name

  • Joan is a popular name in English-speaking countries.

    Tên Joan rất phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

2 TEXT [noun] C1

Tiêu đề (của sách, bài viết)

the title of a book, article, or other text

Collocations book title

  • The Joan is a detailed study of the history of the city.

    Tiêu đề của cuốn sách là một nghiên cứu chi tiết về lịch sử thành phố.