jeffrey

in Vietnamese Tên Jeffrey (được viết tắt là Jeff hoặc Jeffy)

BrE /ˈdʒɛfri/ AmE /ˈdʒɛfrə/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên Jeffrey (được viết tắt là Jeff hoặc Jeffy)

a male given name, usually shortened to Jeff or Jeffy

  • His name is Jeffrey, but his friends call him Jeff.

    Tên anh ấy là Jeffrey nhưng bạn bè thường gọi anh ấy là Jeff.

2 CHARACTER [noun] C1

Nhân vật tên Jeffrey trong một cuốn sách, phim hoặc chương trình truyền hình

a character in a book, film, or TV show named Jeffrey

  • Jeffrey is the main character in the novel.

    Jeffrey là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết.