james
in Vietnamese James (tên James)
BrE /dʒeɪmz/ AmE /dʒeɪmz/
noun en → vi
James (tên James)
a male given name, James
-
My friend's name is James.
Tên bạn tôi là James.
Nhân vật tên James trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình
a character in a book, film, or TV show named James
-
James Bond is a famous character in spy films.
James Bond là một nhân vật nổi tiếng trong các bộ phim gián điệp.
Địa điểm tên James (thị trấn hoặc đường phố)
a place named James, such as a town or street
-
There's a street called James in the city.
Trong thành phố có một con đường tên là James.
Đội thể thao tên James (đội bóng đá hoặc bóng rổ)
a sports team named James, such as a football or basketball team
-
The local football team is called James.
Đội bóng đá địa phương được gọi là James.