jai
in Vietnamese Trạng thái cao cấp trong xã hội hoặc nghề nghiệp
BrE /dʒeɪ/ AmE /dʒeɪ/
noun / adjective en → vi
Trạng thái cao cấp trong xã hội hoặc nghề nghiệp
a high social or professional status, especially in a traditional society
- have jai
Collocations high jai · social jai
-
He has a lot of jai in his community.
Anh ấy có địa vị cao trong cộng đồng.
Người có địa vị cao trong xã hội hoặc nghề nghiệp
a person with high social or professional status, especially in a traditional society
- refer to sb as jai
Collocations jai person · high-status jai
-
She is considered a jai in her field.
Cô ấy được coi là người có địa vị cao trong lĩnh vực của mình.