jack
in Vietnamese Jack (tên)
BrE /dʒæk/ AmE /dʒæk/
noun / verb en → vi
Jack (tên)
a boy or man called Jack
-
He's a nice guy, but I don't know his name - just Jack.
Anh ấy là một người tốt nhưng tôi không biết tên anh ấy - chỉ có Jack.
Cụm jack nâng (ô tô)
a device for lifting heavy objects, especially a car when changing a tyre
Collocations car jack · wheel jack
-
I need to buy a new car jack.
Tôi cần mua một cụm jack mới.
Jack (trong bóng chày)
a player in the sport of cricket who bats after the openers and before the main players
Collocations opening jack
-
He's a good opening jack.
Anh ấy là một cầu thủ mở đầu tốt.
Trò chơi ném vòng qua cọc
a game in which players try to throw metal rings over a stick or pole
Collocations ring jack
-
They played ring jack in the garden.
Họ đã chơi trò chơi ném vòng qua cọc trong vườn.
Nâng bằng cụm jack
to lift something using a device called a jack
- jack up sth
-
Jack up the car before you change a tyre.
Nâng ô tô lên trước khi thay lốp.
Trả lương cho ai đó
to pay someone for work they have done, especially when you are the boss or employer
- jack sb up
-
He jacked me up for the extra hours I worked.
Anh ấy đã trả tôi thêm tiền cho những giờ làm việc phụ.
Lợi dụng, gian lận
to unfairly get an advantage over someone in a game or competition
- jack sb around
-
He jacked me around in the competition.
Anh ấy đã lợi dụng tôi trong cuộc thi.
Đưa lên bằng cụm jack
to pull something up or out using a device called a jack
- jack sth out
-
Jack the car out of a ditch.
Đưa xe ra khỏi hố bằng cụm jack.
Phrasal verbs
Nâng lên / Trả lương cao hơn
-
Jack up the car before you change a tyre.
Nâng ô tô lên trước khi thay lốp.
-
He jacked me up for the extra hours I worked.
Anh ấy đã trả tôi thêm tiền cho những giờ làm việc phụ.
Idioms
Rời bỏ, từ chức
-
He jacked in his job to travel the world.
Anh ấy đã từ bỏ công việc để đi du lịch vòng quanh thế giới.
Chơi bời, tiêu thời gian vô ích
-
He spends all day jacking off on the internet.
Anh ấy dành cả ngày để chơi bời trên mạng.
Nâng lên / Trả lương cao hơn
-
Jack up the car before you change a tyre.
Nâng ô tô lên trước khi thay lốp.
-
He jacked me up for the extra hours I worked.
Anh ấy đã trả tôi thêm tiền cho những giờ làm việc phụ.