islamic
in Vietnamese Hồi giáo, liên quan đến đạo Hồi hoặc người Hồi giáo
BrE /ˈɪsləmɪk/ AmE /ˈɪsləmɪk/
adjective en → vi
Hồi giáo, liên quan đến đạo Hồi hoặc người Hồi giáo
relating to Islam or Muslims
- Islamic art/culture/medicine
Collocations Islamic architecture · Islamic finance
-
The city has many Islamic landmarks.
Thành phố có nhiều di tích Hồi giáo.
Liên quan đến một quốc gia nơi đạo Hồi là tôn giáo chính hay tôn giáo nhà nước chính thức
relating to a country where Islam is the main religion or official state religion
- Islamic Republic of Iran
Collocations Islamic Republic · Islamic state
-
The Islamic Republic of Pakistan was established in 1947.
Cộng hòa Hồi giáo Pakistan được thành lập vào năm 1947.