invincible
in Vietnamese Không thể đánh bại, bất khả chiến bại
BrE /ɪnˈvɪnsəbl/ AmE /ɪnˈvɪnsəbl/
adjective en → vi
Không thể đánh bại, bất khả chiến bại
not able to be defeated or overcome in any way
- be invincible
Collocations invincible army · invincible leader
-
He is an invincible warrior.
Anh ấy là một chiến binh bất khả chiến bại.
Không thể bị tổn thương, không thể bị hại
not able to be harmed or damaged in any way
- be invincible
Collocations invincible shield · invincible fortress
-
The castle was considered invincible.
Pháo đài được coi là bất khả xâm phạm.