interstate

in Vietnamese Giữa các bang, liên bang

BrE /ˈɪntəsteɪt/ AmE /ˈɪntərsteɪt/

adjective / noun en → vi

1 ADJECTIVE - BETWEEN STATES [attributive] B2

Giữa các bang, liên bang

between or involving two or more states of the USA

  • interstate highway

Collocations interstate commerce · interstate travel

  • The interstate highway system connects many major cities.

    Hệ thống đường cao tốc liên bang nối nhiều thành phố lớn.

2 NOUN - HIGHWAY [countable] B1

Đường cao tốc liên bang

a large, fast road in the USA that connects different states

  • on an interstate
  • We drove on the interstate for hours.

    Chúng tôi đã lái xe trên đường cao tốc liên bang trong nhiều giờ.