inter

in Vietnamese Giữa, giữa hai hoặc nhiều người, nhóm, thứ...

BrE /ˈɪntə/ AmE /ˈɪntər/

prefix en → vi

1 BETWEEN [prefix] A2

Giữa, giữa hai hoặc nhiều người, nhóm, thứ...

between two or more people, groups, things, etc.

  • inter- + noun

Collocations international cooperation · interpersonal skills

  • The company focuses on international trade.

    Công ty tập trung vào thương mại quốc tế.

  • She has excellent interpersonal skills.

    Cô ấy có kỹ năng giao tiếp giữa người với người rất tốt.

Idioms

inter alia C1

Trong số khác, trong số những thứ khác

  • The report discussed inter alia the economic situation.

    Báo cáo đã thảo luận về tình hình kinh tế và nhiều vấn đề khác.

inter vivos C1

Giữa những người còn sống, trong cuộc đời

  • The gift was made inter vivos.

    Quà tặng được trao giữa những người còn sống.

inter se C1

Giữa nhau, với nhau

  • The parties agreed to settle their disputes inter se.

    Các bên đã đồng ý giải quyết tranh chấp giữa họ.