inhibition
in Vietnamese Sự e ngại, sự rụt rè
BrE /ɪnhɪˈbeɪʃn/ AmE /ɪnhɪˈbeɪʃn/
noun en → vi
Sự e ngại, sự rụt rè
a feeling of being nervous or shy that stops you from doing something
- have an inhibition about (doing) sth
Collocations social inhibition · inhibition about speaking up
-
She has a real inhibition about speaking in public.
Cô ấy rất e ngại khi nói chuyện trước công chúng.
Điều cản trở, rào cản
something that prevents or stops something from happening
- be a major inhibition to sth
Collocations financial inhibition · inhibition to progress
-
The lack of funding is a major inhibition to the project.
Sự thiếu hụt vốn là một rào cản lớn đối với dự án.
Chất ức chế, chất ngăn chặn
a substance that prevents a chemical reaction or process from happening
- be an inhibition to sth
Collocations enzyme inhibition · inhibition of growth
-
The drug acts as an inhibition to the enzyme.
Thuốc này hoạt động như một chất ức chế đối với enzym.
Quá trình kiềm chế, ngăn chặn suy nghĩ hoặc cảm xúc
the process of preventing a thought or feeling from being expressed
- be an inhibition to sth
Collocations inhibition of expression · psychological inhibition
-
The patient's psychological inhibition prevents him from expressing his feelings.
Kiểm chế tâm lý của bệnh nhân ngăn cản anh ấy thể hiện cảm xúc.