inequality

S2 W2

in Vietnamese Sự bất công về cơ hội, tiền bạc hoặc quyền lực giữa các cá nhân và nhóm xã hội

BrE /ɪnˈiːkwələti/ AmE /ɪnˈiːkwələti/

noun en → vi

1 SOCIAL DISPARITY [uncountable] B1

Sự bất công về cơ hội, tiền bạc hoặc quyền lực giữa các cá nhân và nhóm xã hội

the unfair situation in which some people have more opportunities, money, or power than others

  • social inequality

Collocations reduce inequality · income inequality

  • The government is trying to reduce social inequality.

    Chính phủ đang cố gắng giảm bớt sự bất công xã hội.

2 MATHEMATICAL DIFFERENCE [uncountable] B2

Sự khác biệt về số lượng, kích thước hoặc mức độ

the condition of being unequal in amount, size, degree, etc.

  • mathematical inequality

Collocations inequality of numbers · inequality in size

  • There is an inequality between the number of men and women in the company.

    Số lượng nam giới và nữ giới trong công ty không cân đối.