inequality
in Vietnamese Sự bất công về cơ hội, tiền bạc hoặc quyền lực giữa các cá nhân và nhóm xã hội
BrE /ɪnˈiːkwələti/ AmE /ɪnˈiːkwələti/
noun en → vi
Sự bất công về cơ hội, tiền bạc hoặc quyền lực giữa các cá nhân và nhóm xã hội
the unfair situation in which some people have more opportunities, money, or power than others
- social inequality
Collocations reduce inequality · income inequality
-
The government is trying to reduce social inequality.
Chính phủ đang cố gắng giảm bớt sự bất công xã hội.
Sự khác biệt về số lượng, kích thước hoặc mức độ
the condition of being unequal in amount, size, degree, etc.
- mathematical inequality
Collocations inequality of numbers · inequality in size
-
There is an inequality between the number of men and women in the company.
Số lượng nam giới và nữ giới trong công ty không cân đối.