indecent
in Vietnamese Đồi trụy, không đứng đắn (đặc biệt về mặt tình dục)
BrE /ɪnˈdiːsnt/ AmE /ɪnˈdisnt/
adjective en → vi
Đồi trụy, không đứng đắn (đặc biệt về mặt tình dục)
not moral or proper, especially in relation to sexual behavior
- be indecent
Collocations indecent exposure · indecent behavior
-
The man was arrested for indecent exposure.
Người đàn ông đã bị bắt vì tội phơi bày thân thể không đứng đắn.
Không phù hợp, không thích hợp (đặc biệt vì quá hở hang hoặc thô lỗ)
not suitable or appropriate for a particular situation, especially because it is too revealing or offensive
- be indecent
Collocations indecent dress · indecent language
-
The dress was considered indecent in that conservative society.
Chiếc váy được coi là không phù hợp trong xã hội bảo thủ đó.