ill

S2 W1

in Vietnamese Bị bệnh, không khỏe

BrE /ɪl/ AmE /ɪl/

adjective en → vi

1 UNWELL [predicative] A2

Bị bệnh, không khỏe

not well; sick

  • sb is ill

Collocations be seriously ill · fall ill

  • She's been ill for a week.

    Cô ấy đã bị bệnh một tuần rồi.

  • He fell ill suddenly last night.

    Anh ta đột nhiên bị ốm vào tối qua.

2 BAD [attributive] B1

Xấu, không tốt

not good or satisfactory; poor

  • an ill effect

Collocations ill health · ill will

  • The company suffered from the ill effects of poor management.

    Công ty đã chịu tác động xấu từ việc quản lý kém.

  • There is a lot of ill feeling between them.

    Giữa họ có nhiều cảm xúc tiêu cực.

Idioms

take to heart B2

Lấy làm lòng, để tâm đến

  • Don't take it too much to heart.

    Đừng lấy điều đó quá nặng lòng.

take something in one's stride C1

Tiếp nhận một cách bình thản, dễ dàng

  • She took the criticism in her stride.

    Cô ấy đã tiếp nhận sự phê phán một cách bình thản.

take a back seat B2

Lùi về phía sau, không còn quan trọng nữa

  • He decided to take a back seat in the project.

    Anh ấy quyết định lùi ra khỏi dự án.