idea
in Vietnamese Ý tưởng, ý kiến
BrE /ɪˈdɪə/ AmE /aɪˈdɪr/
noun en → vi
Ý tưởng, ý kiến
a thought or suggestion about something that you want to do or say
- have an idea
- get an idea
Collocations good idea · brilliant idea
-
I had a great idea for the party.
Tôi có một ý tưởng tuyệt vời cho bữa tiệc.
-
She got an idea and started to write it down.
Cô ấy có một ý tưởng và bắt đầu ghi lại nó.
Ý kiến, quan điểm
an opinion or belief about something
- have an idea (about)
- get the idea
Collocations personal idea · general idea
-
What's your idea about this?
Ý kiến của bạn về điều này là gì?
-
I got the general idea of what he was saying.
Tôi hiểu được ý chính anh ấy muốn nói.
Idioms
Hiểu rõ, nắm bắt ý tưởng
-
He got the idea and started working on it.
Anh ấy đã hiểu rõ và bắt đầu làm việc trên nó.
Có ý tưởng về điều gì đó
-
She had a vague idea of what the project was about.
Cô ấy có một ý tưởng mơ hồ về dự án này.
Đưa một ý tưởng vào đầu mình
-
He got the idea into his head that he could win.
Anh ấy đã có ý tưởng rằng anh ấy có thể thắng.