hysterical
in Vietnamese Rất hài hước, gây cười không kiềm chế được
BrE /hɪˈstɜːrɪk(ə)l/ AmE /hɪˈstɛrɪk(ə)l/
adjective en → vi
Rất hài hước, gây cười không kiềm chế được
very funny and causing uncontrollable laughter
- [predicative]
- [attributive]
Collocations hysterical laughter · a hysterical joke
-
Her jokes are so hysterical that everyone is crying with laughter.
Các trò đùa của cô ấy rất hài hước đến nỗi mọi người đều cười chảy nước mắt.
Rất tức giận hoặc buồn bã, thường theo cách trông như không hợp lý hay ngớ ngẩn
extremely angry or upset, often in a way that seems unreasonable or silly
- [predicative]
- [attributive]
Collocations hysterical rage · a hysterical argument
-
She was in such a hysterical state that she couldn't speak.
Cô ấy ở trong tình trạng tức giận đến mức không thể nói chuyện được.
Liên quan đến một tình trạng y tế từng được cho là do căng thẳng cảm xúc gây ra, đặc biệt ở phụ nữ
relating to a medical condition that was once thought to be caused by emotional stress, especially in women
- [predicative]
- [attributive]
Collocations hysterical symptoms · a hysterical patient
-
The doctor diagnosed her with a hysterical condition.
Bác sĩ đã chẩn đoán cô ấy mắc một tình trạng y tế do căng thẳng cảm xúc gây ra.