hurtful
in Vietnamese Gây đau đớn, gây thương tích
BrE /hɜːtfl/ AmE /hɜrtfəl/
adjective en → vi
Gây đau đớn, gây thương tích
causing physical pain or injury
- a hurtful blow/punch/stabbing
Collocations hurtful injury · hurtful wound
-
The bullet was a hurtful blow to his leg.
Đạn đã gây ra một vết thương đau đớn ở chân anh ấy.
Gây tổn thương cảm xúc, gây đau lòng
causing emotional pain or distress
- a hurtful comment/remark/suggestion
Collocations hurtful criticism · hurtful words
-
Her hurtful comments left him feeling sad and alone.
Những lời nói gây tổn thương của cô ấy khiến anh ấy cảm thấy buồn và cô đơn.