hurtful

S2 W2

in Vietnamese Gây đau đớn, gây thương tích

BrE /hɜːtfl/ AmE /hɜrtfəl/

adjective en → vi

1 CAUSE PAIN [attributive, predicative] B1

Gây đau đớn, gây thương tích

causing physical pain or injury

  • a hurtful blow/punch/stabbing

Collocations hurtful injury · hurtful wound

  • The bullet was a hurtful blow to his leg.

    Đạn đã gây ra một vết thương đau đớn ở chân anh ấy.

2 CAUSE EMOTIONAL PAIN [attributive, predicative] B1

Gây tổn thương cảm xúc, gây đau lòng

causing emotional pain or distress

  • a hurtful comment/remark/suggestion

Collocations hurtful criticism · hurtful words

  • Her hurtful comments left him feeling sad and alone.

    Những lời nói gây tổn thương của cô ấy khiến anh ấy cảm thấy buồn và cô đơn.