hurley

in Vietnamese Trò chơi hurling (một môn thể thao tương tự như khúc côn cầu)

BrE /ˈhɜːlɪ/ AmE /ˈhɜːrli/

noun en → vi

1 SPORT [noun] B2

Trò chơi hurling (một môn thể thao tương tự như khúc côn cầu)

a game played on a field with sticks and a small ball, similar to hockey

Collocations hurley stick · play hurley

  • They are playing hurling in the park.

    Họ đang chơi trò hurling trong công viên.

2 STICK [noun] B2

Cây gậy dùng để đánh bóng trong trò chơi hurling

a long stick used to hit a ball in the game of hurling

Collocations hurley stick

  • He broke his hurley in the match.

    Anh ấy đã làm gãy cây gậy hurling trong trận đấu.