hurley
in Vietnamese Trò chơi hurling (một môn thể thao tương tự như khúc côn cầu)
BrE /ˈhɜːlɪ/ AmE /ˈhɜːrli/
noun en → vi
Trò chơi hurling (một môn thể thao tương tự như khúc côn cầu)
a game played on a field with sticks and a small ball, similar to hockey
Collocations hurley stick · play hurley
-
They are playing hurling in the park.
Họ đang chơi trò hurling trong công viên.
Cây gậy dùng để đánh bóng trong trò chơi hurling
a long stick used to hit a ball in the game of hurling
Collocations hurley stick
-
He broke his hurley in the match.
Anh ấy đã làm gãy cây gậy hurling trong trận đấu.