housekeeping
in Vietnamese Việc dọn dẹp nhà cửa, vệ sinh phòng khách sạn
BrE /ˈhaʊsˌkeɪpɪŋ/ AmE /ˈhaʊsˌkeɪpɪŋ/
noun en → vi
Việc dọn dẹp nhà cửa, vệ sinh phòng khách sạn
the work of cleaning and taking care of a house or hotel room
- housekeeping duties
Collocations hotel housekeeping · daily housekeeping
-
She does all the housekeeping.
Cô ấy làm tất cả công việc dọn dẹp nhà cửa.
Việc quản lý khách sạn hoặc tòa nhà lớn, bao gồm việc dọn dẹp và bảo dưỡng phòng và khu vực công cộng
the management of a hotel or other large building, including the cleaning and maintenance of rooms and public areas
- housekeeping staff
Collocations hotel housekeeping manager · housekeeping budget
-
The hotel has a new housekeeping policy.
Khách sạn có một chính sách quản lý vệ sinh mới.