housekeeping

S2 W2

in Vietnamese Việc dọn dẹp nhà cửa, vệ sinh phòng khách sạn

BrE /ˈhaʊsˌkeɪpɪŋ/ AmE /ˈhaʊsˌkeɪpɪŋ/

noun en → vi

1 CLEANING [uncountable] B1

Việc dọn dẹp nhà cửa, vệ sinh phòng khách sạn

the work of cleaning and taking care of a house or hotel room

  • housekeeping duties

Collocations hotel housekeeping · daily housekeeping

  • She does all the housekeeping.

    Cô ấy làm tất cả công việc dọn dẹp nhà cửa.

2 MANAGEMENT [uncountable] B2

Việc quản lý khách sạn hoặc tòa nhà lớn, bao gồm việc dọn dẹp và bảo dưỡng phòng và khu vực công cộng

the management of a hotel or other large building, including the cleaning and maintenance of rooms and public areas

  • housekeeping staff

Collocations hotel housekeeping manager · housekeeping budget

  • The hotel has a new housekeeping policy.

    Khách sạn có một chính sách quản lý vệ sinh mới.