horizon

S2 W2

in Vietnamese Đường chân trời, đường phân cách giữa đất và trời

BrE /ˈhɒrɪzn/ AmE /ˈhərəzən/

noun en → vi

1 VISIBLE LINE [countable] A2

Đường chân trời, đường phân cách giữa đất và trời

the line where the earth and sky seem to meet

  • at the horizon

Collocations sunset on the horizon · ship disappearing over the horizon

  • The sun was just touching the horizon.

    Mặt trời vừa chạm đến đường chân trời.

2 LIMIT [countable] B1

Giới hạn, ranh giới khả năng hoặc sự có thể xảy ra

the limit of what is possible or likely to happen

  • push the horizon

Collocations expand one's horizons · beyond the horizon of possibility

  • She wants to push her career beyond its current horizon.

    Cô ấy muốn đưa sự nghiệp của mình vượt qua giới hạn hiện tại.

Idioms

on the horizon B2

sắp xảy ra, sắp đến

  • Good news is on the horizon.

    Tin tốt sắp tới.

beyond the horizon B2

ngoài tầm với, không thể đạt được

  • The goal seems to be beyond the horizon.

    Mục tiêu dường như nằm ngoài tầm với.

expand one's horizons B2

mở rộng kiến thức, trải nghiệm mới

  • Traveling abroad can help you expand your horizons.

    Du lịch nước ngoài có thể giúp bạn mở rộng kiến thức và trải nghiệm.