hook

S2 W1

in Vietnamese Cái móc câu cá

BrE /huːk/ AmE /huːk/

noun / verb en → vi

1 FISHING [noun] A2

Cái móc câu cá

a curved piece of metal with a sharp point, used for catching fish

Collocations fishing hook

  • He caught a fish on his hook.

    Anh ta đã bắt được một con cá trên móc câu của mình.

2 FASTEN [transitive] B1

Đính, gắn vào

to attach something to another thing using a hook and loop fastener or similar device

  • hook sth onto/onto sth
  • Hook the bag onto the back of your chair.

    Gắn túi vào sau ghế của bạn.

3 LURE [transitive] B2

Mê hoặc, thu hút

to attract someone or something by offering them something they want

  • hook sb/sth with sth
  • He tried to hook me in with his charm.

    Anh ta đã cố gắng thu hút tôi bằng sự quyến rũ của mình.

4 HANG [transitive] B1

Gắn, treo lên móc

to hang something on a hook or similar device

  • hook sth onto/onto sth
  • Hook the coat onto the hook.

    Gắn áo lên móc.

5 CATCH [intransitive] B1

Đánh bắt cá bằng cần câu

to catch or try to catch a fish using a fishing rod and line with a hook at one end

Collocations hook for sth

  • He hooks for trout in the river.

    Anh ta đánh bắt cá hồi trong sông.

6 BEND [transitive] C1

Gập, uốn cong thành móc

to bend something into a hook shape

  • hook sth
  • He hooked the wire into a hook.

    Anh ta đã uốn cong dây thành móc.

7 HANG [intransitive] B2

Gắn lên, treo lên

to hang or be hung on something, especially by catching it with a hook

Collocations hook onto sth

  • The coat hooks easily onto the hook.

    Áo dễ dàng gắn lên móc.

8 HANG [transitive] B2

Gắn lên, treo lên

to hang or be hung on something, especially by catching it with a hook

  • hook sth onto/onto sth
  • He hooked the coat onto a nail.

    Anh ta đã gắn áo lên đinh.

Phrasal verbs

hook up CONNECT / DATE B2

Kết nối, hẹn hò

  • I'll hook the computer up to the printer.

    Tôi sẽ kết nối máy tính với máy in.

  • They hooked up at a party last night.

    Họ đã hẹn hò tại một bữa tiệc tối qua.

Idioms

hook, line and sinker C1

Đánh bắt cá bằng tất cả mọi thứ có thể

  • He believed every word she said, hook, line and sinker.

    Anh ta đã tin từng lời cô ấy nói.

baited hook C1

Móc câu có mồi

  • He accepted the job offer, but it was a baited hook.

    Anh ta đã chấp nhận lời đề nghị công việc nhưng đó là một cái bẫy.

hook and line B2

Câu cá bằng cần câu và dây

  • They caught fish using hook and line.

    Họ đã đánh bắt cá bằng cần câu và dây.