homophobic
in Vietnamese Sợ hoặc ghét người đồng tính
BrE /ˈhəʊməˌfəʊbɪk/ AmE /hoʊmoʊˈfoʊbɪk/
adjective en → vi
Sợ hoặc ghét người đồng tính
having a strong dislike or fear of people who are homosexual
- be homophobic
Collocations homophobic attitude · homophobic behavior
-
He is openly homophobic and has made many offensive comments.
Anh ta công khai bày tỏ thái độ sợ và ghét người đồng tính, đã đưa ra nhiều nhận xét xúc phạm.