homelessness

S2 W2

in Vietnamese Tình trạng không có nhà, vô gia cư

BrE /ˈhəʊm.lɪs.nəs/ AmE /ˈhoʊm.lɪs.nəs/

noun en → vi

1 STATE OF BEING HOMELESS [uncountable] B1

Tình trạng không có nhà, vô gia cư

the condition of not having a home or a place to live in

Collocations homelessness among the youth · homelessness crisis

  • The city is facing a homelessness crisis.

    Thành phố đang đối mặt với cuộc khủng hoảng vô gia cư.

2 SOCIAL ISSUE [uncountable] B2

Vấn đề xã hội về người không có nhà hoặc sống trong điều kiện tồi tệ

the social problem of people being without homes or having inadequate housing

Collocations homelessness in big cities · homelessness among veterans

  • Homelessness is a major social issue.

    Vô gia cư là một vấn đề xã hội lớn.