homelessness
in Vietnamese Tình trạng không có nhà, vô gia cư
BrE /ˈhəʊm.lɪs.nəs/ AmE /ˈhoʊm.lɪs.nəs/
noun en → vi
Tình trạng không có nhà, vô gia cư
the condition of not having a home or a place to live in
Collocations homelessness among the youth · homelessness crisis
-
The city is facing a homelessness crisis.
Thành phố đang đối mặt với cuộc khủng hoảng vô gia cư.
Vấn đề xã hội về người không có nhà hoặc sống trong điều kiện tồi tệ
the social problem of people being without homes or having inadequate housing
Collocations homelessness in big cities · homelessness among veterans
-
Homelessness is a major social issue.
Vô gia cư là một vấn đề xã hội lớn.