homecoming
in Vietnamese Quay về nhà, trở về quê hương
BrE /ˈhəʊm.kʌmɪŋ/ AmE /ˈhoʊm.kʌmɪŋ/
noun en → vi
Quay về nhà, trở về quê hương
the act of returning home, especially after a long time away or from college
- a homecoming celebration
Collocations homecoming party · homecoming parade
-
The college held a big homecoming event.
Trường đại học đã tổ chức một sự kiện lớn chào mừng sinh viên trở về.
Trở về quê hương sau thời gian phục vụ trong quân đội
the return of a soldier or sailor to their home country after being away in the military for a long time
- a soldier's homecoming
Collocations homecoming ceremony · welcome homecoming soldiers
-
The town held a welcome homecoming for the returning veterans.
Thị trấn đã tổ chức một buổi chào mừng các cựu chiến binh trở về.