hole

S1 W1

in Vietnamese Lỗ, lỗ hổng

BrE /həʊl/ AmE /hoʊl/

noun en → vi

1 OPENING [countable] A1

Lỗ, lỗ hổng

a round hole in something, especially a surface or object

  • a hole in sth

Collocations hole in the wall · hole in one's pocket

  • There was a small hole in my shirt.

    Có một lỗ nhỏ trên áo của tôi.

2 GOLF [countable] B1

Điểm số một gậy trong bóng golf

a score of one stroke on a golf course

  • make a hole
  • He made a hole on the third green.

    Anh ấy đã ghi điểm số một gậy trên sân cỏ thứ ba.

3 BASEBALL [countable] B1

Vị trí đánh bóng trong bóng chày hoặc crícket

a place where a player stands to hit the ball in baseball or cricket

  • at the hole
  • The batter was at the hole.

    Người đánh bóng đang ở vị trí đánh.

4 TROUBLE [countable] B2

Một tình huống khó khăn cần giải quyết

a difficult situation that you are in and need to get out of

  • get into a hole
  • He got himself into a financial hole.

    Anh ấy đã rơi vào tình trạng khó khăn về tài chính.

5 FISHING [countable] B2

Địa điểm đánh bắt cá nhiều

a place where fish are caught in large numbers

  • fish a hole
  • This is one of the best fishing holes in the lake.

    Đây là một trong những địa điểm đánh bắt cá tốt nhất ở hồ này.

6 MUSIC [countable] B2

Lỗ phát ra âm thanh từ nhạc cụ hoặc loa

a small opening through which sound comes out of a musical instrument or loudspeaker

  • the hole in sth
  • The sound comes out of the hole at the back.

    Âm thanh phát ra từ lỗ ở phía sau.

7 GOLF [countable] B2

Khu vực trên sân bóng golf mà bạn cố gắng đánh bóng vào đó

one of the areas on a golf course where you try to hit the ball into

  • the hole
  • The ball rolled into the hole.

    Quả bóng đã lăn vào hố.

8 MISCELLANEOUS [countable] C1

Nơi có điều gì đó bị thiếu hoặc không hoạt động đúng cách

a place where something is missing or not working properly

  • there's a hole in sth
  • There was a hole in the security system.

    Có một lỗ hổng trong hệ thống an ninh.

Idioms

hole in one B2

Điểm số một gậy (trong bóng golf)

  • She got a hole in one on the last green.

    Cô ấy đã ghi điểm số một gậy trên sân cỏ cuối cùng.

to fill a hole B2

Điền vào khoảng trống, giải quyết vấn đề

  • The new employee filled the hole in our team.

    Nhân viên mới đã điền vào khoảng trống trong đội của chúng tôi.

to be in a hole B2

Ở trong tình huống khó khăn

  • He's been in a financial hole since he lost his job.

    Anh ấy đã rơi vào tình trạng khó khăn về tài chính kể từ khi mất việc.