hitter
in Vietnamese Người chơi bóng chày, người đánh bóng
BrE /ˈhɪtə/ AmE /ˈhɪtər/
noun en → vi
Người chơi bóng chày, người đánh bóng
a player in baseball who tries to hit the ball with a bat
Collocations hitter of the year
-
He was named hitter of the year.
Anh ấy đã được trao danh hiệu người đánh bóng xuất sắc nhất trong năm.
Người đánh / người tấn công
a person who hits something or someone, often in a violent way
Collocations violent hitter
-
He was arrested as a suspected violent hitter.
Anh ấy đã bị bắt vì nghi ngờ là người tấn công bằng bạo lực.