hire
in Vietnamese Tuyển dụng, thuê mướn
BrE /haɪə/ AmE /haɪr/
verb en → vi
past hired pp hired ing hiring
Tuyển dụng, thuê mướn
to employ someone to do a job for you, usually paying them money
- hire somebody (as something)
- hire somebody (to do something)
Collocations hire a lawyer · hire an assistant
-
We need to hire someone to help with the garden.
Chúng ta cần thuê một người để giúp chăm sóc vườn.
Thuê mướn, thuê
to pay money for using something, such as a car or a boat, for a limited time
- hire something (for a period of time)
- hire something (from someone)
Collocations hire a car · hire a boat
-
We hired a car for our holiday.
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe hơi cho kỳ nghỉ của mình.
Phrasal verbs
Thuê ra, cho thuê
-
They hire out bikes to tourists.
Họ cho thuê xe đạp cho khách du lịch.
Tuyển dụng, nhận vào làm việc
-
He was hired on as a temporary worker.
Anh ấy đã được tuyển dụng làm nhân viên tạm thời.
Tuyển dụng, thuê mướn
-
The company is hiring up new staff.
Công ty đang tuyển dụng nhân viên mới.
Tuyển dụng, thuê vào làm việc
-
They hired in a new chef.
Họ đã tuyển một đầu bếp mới.
Thuê đi, lôi kéo đi làm việc khác
-
The rival company hired away our best salesperson.
Công ty đối thủ đã lôi kéo nhân viên bán hàng giỏi nhất của chúng tôi đi.