hesitant
in Vietnamese Đắn đo, không chắc chắn
BrE /ˈhɛs.ɪd.ənt/ AmE /ˈhɛs.ɪ.dənt/
adjective en → vi
Đắn đo, không chắc chắn
not confident or certain about what you are going to do, say, etc.
- be hesitant to do sth
- hesitant about sth
Collocations hesitant to speak up · hesitant about the decision
-
She was hesitant to give her opinion.
Cô ấy đắn đo khi đưa ra ý kiến của mình.
-
He seemed hesitant about accepting the offer.
Anh ta dường như không chắc chắn về việc chấp nhận lời đề nghị đó.
Idioms
Đắn đo khi làm điều gì đó
-
He was hesitant to make a decision.
Anh ta đắn đo khi đưa ra quyết định.