hesitant

S2 W2

in Vietnamese Đắn đo, không chắc chắn

BrE /ˈhɛs.ɪd.ənt/ AmE /ˈhɛs.ɪ.dənt/

adjective en → vi

1 UNSURE [adj] B2

Đắn đo, không chắc chắn

not confident or certain about what you are going to do, say, etc.

  • be hesitant to do sth
  • hesitant about sth

Collocations hesitant to speak up · hesitant about the decision

  • She was hesitant to give her opinion.

    Cô ấy đắn đo khi đưa ra ý kiến của mình.

  • He seemed hesitant about accepting the offer.

    Anh ta dường như không chắc chắn về việc chấp nhận lời đề nghị đó.

Idioms

be hesitant to do something B2

Đắn đo khi làm điều gì đó

  • He was hesitant to make a decision.

    Anh ta đắn đo khi đưa ra quyết định.