hee
in Vietnamese Tiếng cười nhẹ nhàng, tiếng hì hì
BrE /hiː/ AmE /hiː/
interjection en → vi
Tiếng cười nhẹ nhàng, tiếng hì hì
an expression of joy or happiness, often used in writing to represent a laugh or giggle
Collocations hee hee
-
She wrote 'Hee hee, you'll never guess what happened!' in her diary.
Cô ấy viết vào nhật ký: 'Hee hee, cậu sẽ không bao giờ đoán được chuyện gì đã xảy ra đâu!'
Tiếng cười ngại ngùng, tiếng hì hì vì xấu hổ
an expression of shyness or embarrassment
Collocations hee hee
-
He blushed and said 'Hee hee, I didn't mean to say that.'
Anh ấy đỏ mặt và nói: 'Hee hee, tôi không có ý định nói như vậy đâu.'