hedge

S2 W2

in Vietnamese Hàng rào cây bụi, hàng cây chắn

BrE /hedʒ/ AmE /hedʒ/

noun / verb en → vi

1 PLANT [noun] A2

Hàng rào cây bụi, hàng cây chắn

a row of bushes or small trees that are planted close together to make a fence or boundary

Collocations hedge row · trim the hedge

  • The garden has a neat, green hedge.

    Vườn có hàng rào cây xanh mướt.

2 STRATEGY [intransitive] B1

Tránh đưa ra quyết định chắc chắn, chờ xem tình hình thế nào

to avoid making a definite decision or commitment by saying that you will wait and see what happens

Collocations hedge your bets · play it safe

  • He's hedging his bets by not committing to either side.

    Anh ta đang chờ xem tình hình thế nào trước khi quyết định đứng về phía nào.

3 FINANCE [transitive] C1

Bảo vệ bản thân khỏi rủi ro mất tiền bằng cách mua hoặc bán thứ gì đó

to protect yourself against a possible loss by buying or selling something in order to reduce the risk of losing money

  • hedge against sth
  • The company hedges against the risk of falling prices.

    Công ty bảo vệ mình khỏi rủi ro giá cả giảm.

1 PLANT [transitive, T + obj] B1

Trồng hàng cây làm hàng rào

to plant a row of bushes or small trees to make a hedge

Collocations hedge the garden

  • They are going to hedge their property.

    Họ sẽ trồng hàng cây làm hàng rào quanh đất đai của mình.

2 STRATEGY [transitive] B1

Tránh đưa ra quyết định chắc chắn, chờ xem tình hình thế nào

to avoid making a definite decision or commitment by saying that you will wait and see what happens

  • hedge sth
  • He hedges his position on the issue.

    Anh ta tránh đưa ra quyết định chắc chắn về vấn đề này.

Phrasal verbs

hedge in LIMIT B2

Giới hạn, hạn chế

  • The proposal was hedged in by strict conditions.

    Đề xuất bị giới hạn bởi những điều kiện nghiêm ngặt.

hedge off SEPARATE C1

Phân cách, tách biệt

  • The garden is hedged off from the street.

    Vườn được phân cách khỏi đường phố bằng hàng cây.

hedge round SURROUND C1

Bao quanh, bao bọc

  • The house is hedged round with a high fence.

    Nhà được bao bọc bởi hàng rào cao.

hedge up PLANT C1

Trồng hàng cây làm hàng rào

  • They are going to hedge the garden up.

    Họ sẽ trồng hàng cây làm hàng rào quanh vườn.

hedge against PROTECT C1

Bảo vệ khỏi, phòng ngừa

  • The company hedges against the risk of falling prices.

    Công ty bảo vệ mình khỏi rủi ro giá cả giảm.

Idioms

hedge your bets B2

Tránh đưa ra quyết định chắc chắn, chờ xem tình hình thế nào

  • You shouldn't hedge your bets on this one.

    Bạn không nên tránh đưa ra quyết định chắc chắn về vấn đề này.

hedge around with C1

Tránh nói trực tiếp, vòng vo

  • He hedges around with the truth.

    Anh ta tránh nói thẳng sự thật.

hedge in with C1

Giới hạn, hạn chế bằng cách...

  • The proposal was hedged in with strict conditions.

    Đề xuất bị giới hạn bởi những điều kiện nghiêm ngặt.