hear

S1 W1

in Vietnamese Nghe thấy, nghe được

BrE /hɪə/ AmE /hɪr/

verb en → vi

past heard pp heard ing hearing

1 PERCEIVE SOUND [intransitive, T + obj] A1

Nghe thấy, nghe được

to become aware of a sound through your ears

  • hear something
  • hear somebody do something

Collocations hear a noise · hear the news

  • I heard a loud bang.

    Tôi nghe thấy một tiếng nổ lớn.

  • Did you hear her sing?

    Bạn có nghe cô ấy hát không?

2 LEARN INFORMATION [T + obj] A1

Nghe nói, được biết

to learn about something or be told something by someone

  • hear something from somebody

Collocations hear a rumor · hear the news

  • I heard you got a new job.

    Tôi nghe nói bạn đã có công việc mới.

  • She heard the news from her friend.

    Cô ấy được biết tin từ người bạn của mình.

Phrasal verbs

hear of LEARN ABOUT B1

Nghe nói về, được biết đến

  • Have you heard of this place?

    Bạn có nghe nói về nơi này không?

hear from RECEIVE NEWS B1

Nhận tin từ, được liên lạc từ

  • I haven't heard from him in weeks.

    Tôi chưa nhận được tin gì từ anh ấy trong vài tuần nay.

hear out LISTEN TO END B2

Nghe hết, nghe đến cùng

  • Let me hear you out before you decide.

    Hãy để tôi nghe bạn nói hết trước khi quyết định.

hear about LEARN INFORMATION B1

Nghe nói về, được biết đến

  • I heard about your promotion.

    Tôi nghe nói về việc thăng chức của bạn.

hear through LISTEN THROUGH B2

Nghe xuyên qua, nghe rõ dù có tiếng ồn

  • I could hear the music through the walls.

    Tôi có thể nghe thấy âm nhạc xuyên qua bức tường.

Idioms

hear it from the horse's mouth C1

Nghe trực tiếp từ người liên quan

  • I heard it from the horse's mouth that he's leaving.

    Tôi nghe trực tiếp từ anh ấy rằng anh ấy sẽ rời đi.

hear, hear C1

Đồng ý, đúng vậy

  • Hear, hear! That's a great idea.

    Đúng vậy! Đó là một ý tưởng tuyệt vời.

hear and there C1

Nghe đồn đây đó, nghe nói qua lại

  • I've heard and there that he's moving to New York.

    Tôi nghe đồn rằng anh ấy sẽ chuyển đến New York.