hear
in Vietnamese Nghe thấy, nghe được
BrE /hɪə/ AmE /hɪr/
verb en → vi
past heard pp heard ing hearing
Nghe thấy, nghe được
to become aware of a sound through your ears
- hear something
- hear somebody do something
Collocations hear a noise · hear the news
-
I heard a loud bang.
Tôi nghe thấy một tiếng nổ lớn.
-
Did you hear her sing?
Bạn có nghe cô ấy hát không?
Nghe nói, được biết
to learn about something or be told something by someone
- hear something from somebody
Collocations hear a rumor · hear the news
-
I heard you got a new job.
Tôi nghe nói bạn đã có công việc mới.
-
She heard the news from her friend.
Cô ấy được biết tin từ người bạn của mình.
Phrasal verbs
Nghe nói về, được biết đến
-
Have you heard of this place?
Bạn có nghe nói về nơi này không?
Nhận tin từ, được liên lạc từ
-
I haven't heard from him in weeks.
Tôi chưa nhận được tin gì từ anh ấy trong vài tuần nay.
Nghe hết, nghe đến cùng
-
Let me hear you out before you decide.
Hãy để tôi nghe bạn nói hết trước khi quyết định.
Nghe nói về, được biết đến
-
I heard about your promotion.
Tôi nghe nói về việc thăng chức của bạn.
Nghe xuyên qua, nghe rõ dù có tiếng ồn
-
I could hear the music through the walls.
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc xuyên qua bức tường.
Idioms
Nghe trực tiếp từ người liên quan
-
I heard it from the horse's mouth that he's leaving.
Tôi nghe trực tiếp từ anh ấy rằng anh ấy sẽ rời đi.
Đồng ý, đúng vậy
-
Hear, hear! That's a great idea.
Đúng vậy! Đó là một ý tưởng tuyệt vời.
Nghe đồn đây đó, nghe nói qua lại
-
I've heard and there that he's moving to New York.
Tôi nghe đồn rằng anh ấy sẽ chuyển đến New York.