have

S1 W1

in Vietnamese Có, sở hữu

BrE /hæv/ AmE /hæv/

verb en → vi

past had pp had ing having

1 POSSESS [transitive] A1

Có, sở hữu

to own or possess something

  • have + obj

Collocations have a car · have money

  • I have a new laptop.

    Tôi có một chiếc máy tính xách tay mới.

2 EAT/DRINK [transitive] A1

Ăn, uống

to eat or drink something

  • have + obj

Collocations have breakfast · have a cup of coffee

  • We had dinner at a nice restaurant.

    Chúng tôi đã ăn tối tại một nhà hàng tốt.

3 EXPERIENCE [transitive] A2

Trải qua, gặp phải

to experience or undergo something

  • have + obj

Collocations have a good time · have an accident

  • She had a great vacation.

    Cô ấy đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời.

4 MAKE [transitive] B1

Gây ra, tạo nên

to make or cause something to happen

  • have + obj

Collocations have an effect on · have a meeting

  • The new policy will have a big impact.

    Chính sách mới sẽ có tác động lớn.

5 BE IN A STATE [transitive] B1

Ở trong tình trạng, điều kiện

to be in a particular state or condition

  • have + obj

Collocations have a headache · have a problem

  • He has a cold.

    Anh ấy bị cảm.

6 DO [transitive] B1

Thực hiện, làm

to do something, especially as part of an activity or event

  • have + obj

Collocations have a bath · have a rest

  • I need to have a shower.

    Tôi cần tắm.

7 INVITE/ALLOW [transitive] B2

Cho phép, mời

to invite or allow someone to do something

  • have + obj

Collocations have a guest over · have a party

  • We had friends over for dinner.

    Chúng tôi đã mời bạn bè đến ăn tối.

8 TIME [transitive] B2

Sử dụng thời gian để làm gì đó

to spend time doing something

  • have + obj

Collocations have a chat · have a look

  • Let's have a quick talk.

    Hãy nói chuyện nhanh một chút.

Phrasal verbs

have on WEAR B1

Đang mặc, đang mang

  • She had a beautiful dress on.

    Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp.

have over INVITE B2

Mời đến nhà

  • We had our neighbors over for a barbecue.

    Chúng tôi đã mời hàng xóm đến ăn nướng.

have out REMOVE B2

Loại bỏ, thải ra

  • The company had its old computers out.

    Công ty đã loại bỏ những chiếc máy tính cũ.

have up ENDURE B2

Chịu đựng, chịu đựng đến cùng

  • I can't have this nonsense up any longer.

    Tôi không thể chịu đựng sự vô lý này thêm nữa.

have with RELATIONSHIP B2

Có mối quan hệ với, có liên quan đến

  • I have nothing to do with that.

    Tôi không liên quan gì đến điều đó.

Idioms

have a point B2

Có lý, đúng điểm nào đó

  • You have a point there.

    Bạn có lý ở chỗ đó.

have it in for someone B2

Có ý định xấu với ai đó, ghét bỏ ai đó

  • I think he has it in for me.

    Tôi nghĩ anh ấy có ý định xấu với tôi.

have a go at something B2

Thử làm điều gì đó, cố gắng

  • I'm going to have a go at that recipe.

    Tôi sẽ thử làm món ăn theo công thức này.