have
in Vietnamese Có, sở hữu
BrE /hæv/ AmE /hæv/
verb en → vi
past had pp had ing having
Có, sở hữu
to own or possess something
- have + obj
Collocations have a car · have money
-
I have a new laptop.
Tôi có một chiếc máy tính xách tay mới.
Ăn, uống
to eat or drink something
- have + obj
Collocations have breakfast · have a cup of coffee
-
We had dinner at a nice restaurant.
Chúng tôi đã ăn tối tại một nhà hàng tốt.
Trải qua, gặp phải
to experience or undergo something
- have + obj
Collocations have a good time · have an accident
-
She had a great vacation.
Cô ấy đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời.
Gây ra, tạo nên
to make or cause something to happen
- have + obj
Collocations have an effect on · have a meeting
-
The new policy will have a big impact.
Chính sách mới sẽ có tác động lớn.
Ở trong tình trạng, điều kiện
to be in a particular state or condition
- have + obj
Collocations have a headache · have a problem
-
He has a cold.
Anh ấy bị cảm.
Thực hiện, làm
to do something, especially as part of an activity or event
- have + obj
Collocations have a bath · have a rest
-
I need to have a shower.
Tôi cần tắm.
Cho phép, mời
to invite or allow someone to do something
- have + obj
Collocations have a guest over · have a party
-
We had friends over for dinner.
Chúng tôi đã mời bạn bè đến ăn tối.
Sử dụng thời gian để làm gì đó
to spend time doing something
- have + obj
Collocations have a chat · have a look
-
Let's have a quick talk.
Hãy nói chuyện nhanh một chút.
Phrasal verbs
Đang mặc, đang mang
-
She had a beautiful dress on.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp.
Mời đến nhà
-
We had our neighbors over for a barbecue.
Chúng tôi đã mời hàng xóm đến ăn nướng.
Loại bỏ, thải ra
-
The company had its old computers out.
Công ty đã loại bỏ những chiếc máy tính cũ.
Chịu đựng, chịu đựng đến cùng
-
I can't have this nonsense up any longer.
Tôi không thể chịu đựng sự vô lý này thêm nữa.
Có mối quan hệ với, có liên quan đến
-
I have nothing to do with that.
Tôi không liên quan gì đến điều đó.
Idioms
Có lý, đúng điểm nào đó
-
You have a point there.
Bạn có lý ở chỗ đó.
Có ý định xấu với ai đó, ghét bỏ ai đó
-
I think he has it in for me.
Tôi nghĩ anh ấy có ý định xấu với tôi.
Thử làm điều gì đó, cố gắng
-
I'm going to have a go at that recipe.
Tôi sẽ thử làm món ăn theo công thức này.