hasty
in Vietnamese Hộp, vội vàng, hấp tấp
BrE /ˈhæsti/ AmE /ˈhæsti/
adjective en → vi
Hộp, vội vàng, hấp tấp
done quickly and without thinking carefully about the consequences
- a hasty decision/move/attempt
Collocations hasty decision · hasty action
-
He made a hasty decision to leave.
Anh ta đã đưa ra quyết định vội vàng để rời đi.
Chưa chuẩn bị kỹ lưỡng, vội vàng
not prepared or organized properly because of a lack of time
- a hasty departure/escape
Collocations hasty escape · hasty departure
-
They made a hasty exit from the room.
Họ đã rời khỏi phòng một cách vội vàng.