hart
in Vietnamese Con hươu đực trưởng thành
BrE /hɑːt/ AmE /hɑrt/
noun en → vi
Con hươu đực trưởng thành
a male deer, especially an adult one
Collocations hart's horn
-
The hunter was tracking a hart.
Người săn bắt đang theo dõi một con hươu đực trưởng thành.
Mô hình hoặc hoa văn trên vải, giấy dán tường, v.v.
a design or pattern on fabric, wallpaper, etc.
Collocations hart design
-
The curtains had a beautiful hart pattern.
Curtain có một hoa văn hươu đẹp.