hart

in Vietnamese Con hươu đực trưởng thành

BrE /hɑːt/ AmE /hɑrt/

noun en → vi

1 ANIMAL [singular] C1

Con hươu đực trưởng thành

a male deer, especially an adult one

Collocations hart's horn

  • The hunter was tracking a hart.

    Người săn bắt đang theo dõi một con hươu đực trưởng thành.

2 ART [singular] C1

Mô hình hoặc hoa văn trên vải, giấy dán tường, v.v.

a design or pattern on fabric, wallpaper, etc.

Collocations hart design

  • The curtains had a beautiful hart pattern.

    Curtain có một hoa văn hươu đẹp.